Hy vọng đằng sau cái chết (Record no. 14109)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01492nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071338.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-06 10:21:46 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huỳnh, Trung Thiên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hy vọng đằng sau cái chết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huỳnh, Trung Thiên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2015 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúa Giê-xu đã sống lại trong vinh quang như lời Ngài đã tuyên hứa. Ngài đến để thi hành một sứ vụ của yêu thương, của cứu độ và làm trọn theo sự đòi hỏi bởi đức công chính thánh khiết của Đức Chúa Trời. Không dừng tại đó Chúa Giê-xu đã thăng thiên, mây trời và thiên sứ tiếp rước Ngài trở về trong vinh quang như lời Thánh Kinh đã ký thuật trong Công Vụ 1:9-10. Hay có thể nói, sự thăng thiên của Chúa Giê-xu là cánh cửa mở ra để Hội Thánh được khai sinh và kinh nghiệm được sự đổ đấy của Đức Thánh Linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 47 - Tháng 5, 2015 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 2-3 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 47 - Tháng 5, 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14109 | 0.00 | Sách |