Các bài thuốc chữa bệnh bằng cây cỏ, hoa lá và quả (Record no. 1411)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01341nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065857.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:31:48
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 80000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 615.321
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T865-N57
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trương Hạnh Nguyên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Các bài thuốc chữa bệnh bằng cây cỏ, hoa lá và quả
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trương Hạnh Nguyên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao Động
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2008
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 395tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Các Bài Thuốc Chữa Bệnh Bằng Cây Cỏ Hoa Lá Và QuảThông tin tác giả Trương Hạnh Nguyên Mục lục Phần I: Chữa bệnh bằng cây và cây cỏ cây dâu tằm, Cây bồ công anh, Cây bưởi , Cây actiso, Các búp cây chữa bệnh Phần II: Chữa bệnh bằng hoa, lá Hoa dâm bụt, Hoa nhài, Các loài hoa chữa bệnh, Hoa Đỗ quyên, Hoa `cứt lợn` và các bài thuốc Phần III: Chữa bệnh bằng quả Củ cải, Bí đao, Bắp ngô, Hạt bí ngôNước quả dừa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Sức khoẻ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thực phẩm
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đông y
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1414/cay-co-hoa-la-va-qua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1414/cay-co-hoa-la-va-qua.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1411 0.00 Sách