Đứng ngóng lên trời (Record no. 14111)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01650nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071338.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-06 10:38:42 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phúc Thanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đứng ngóng lên trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phúc Thanh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2015 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đứng ngóng lên trời"" là cụm từ đã được Lu-ca viết trong sách Công vụ các Sứ đó. Bối cảnh là giây phút biểu lộ tình cảm trong cảnh kẻ ở người đi, một nhóm người thoạt đầu đã có ý định theo thầy xả thân cứu đời, nhưng dường như họ không có được thời cơ, giờ đây kinh ngạc đứng ngóng trông thầy mình biến mất đầu rồi, họ đâm ra bối rối buồn bã. Qua lời của các thiên thần từ trời cao, Lu-ca như đã gửi gắm tâm sự của mình qua hình ảnh câu chuyện của Đấng đã ra đi, của những người ở lại để mở đầu cho một sách có nhiều câu chuyện tuyệt diệu sinh động. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Bài học Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Phục Sinh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 47 - Tháng 5, 2015 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 6-7, 5 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 47 - Tháng 5, 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14111 | 0.00 | Sách |