Văn hoá bản Mường Việt Nam (Record no. 1412)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01501nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065857.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935075923652 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 88000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 390.09597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Ngọc Khánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hoá bản Mường Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ Ngọc Khánh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hoá - Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 514tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày những cơ sở lý luận về sự hình thành văn hóa bản mường, đưa ra các câu chuyện dân gian của các dân tộc Việt Nam Và qua một số bình diện khác như: Luật tục, lễ hội… giúp bạn đọc có cái nhìn mới về một nền văn hóa đặc sắc, phong phú và đa dạng nhằm bảo tồn và phát huy văn hóa Việt Nam. Cuối sách còn có phần điểm qua vài bản mường trong cuộc sống ngày nay như: Bản Ao Luông, Mườn Đủ, mường Ca-da… giúp bạn đọc hiểu thêm về đời sống văn hóa của các dân tộc thiểu số nước ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phong tục nghi thức & văn hóa dân gian |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa bản Mường Dân tộc Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1415/van-hoa-ban-muong-viet-nam.webp">https://data.thuviencodoc.org/books/1415/van-hoa-ban-muong-viet-nam.webp</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1412 | 0.00 | Sách |