Nội nghèo (Record no. 14129)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01412nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071340.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-06 12:00:11 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Hướng Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nội nghèo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Hướng Dương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2015 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuộc sống của một đời người, có người cả đời giàu có, có người khá giả, có người nghèo và có người mắt người đời là người nghèo. Tuy nhiên, torng tình yêu Chúa và dưới tình yêu của Ngài, có những người lại trở nên giàu có cách lạ lùng, cách đặc biệt như người bà trong câu chuyện này. Bà đã đem những lời dạy dỗ của Chúa, qua công việc nhỏ bé của mình để đem Chúa đến với con cháu trong gia đình và với những người bán hàng cùng mình ngoài chợ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 48 - Tháng 7, 2015 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24-25, 31 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 48 - Tháng 7, 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14129 | 0.00 | Sách |