Thư Gửi Mẹ: Sống Cho Tình Yêu (Record no. 14137)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01328nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071340.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-06 14:06:00 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ái Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Gửi Mẹ: Sống Cho Tình Yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ái Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2015 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đời sống dâng hiến là một ơn gọi lớn lao, là ơn thiên triệu. Chúa luôn mời gọi chúng ta can đảm đáp lại tiếng Ngài mời gọi, nhưng gia đình nơi chúng ta lớn lên mang ý nghĩa rất lớn để chúng ta nhận ra tiếng Chúa gọi mình. Những người làm cha mẹ, cũng phải là những người chứng nhân cho tình yêu của Thiên Chúa, trước hết cho chính con cái của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 49 - Tháng 9, 2015 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 16-17, 8 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 49 - Tháng 9, 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14137 | 0.00 | Sách |