Theo Chúa (Biểu ghi số 14139)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01490nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071340.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-06 14:10:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Salem |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Theo Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Salem |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2015 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hồi tưởng lại kỳ trại năm trước mình tham gia, cậu bé biết mình được biến đổi thật sự bởi Lời Chúa. Đó cũng là nhịp cầu dẫn tác giả đến quyết định dâng cuộc đời mình cho Chúa. Chúa đã dùng ông Phi-e-rơ chỉ là một người đánh cá bình thường nhưng sau này trở thành tay đánh lưới người, Chúa không nhìn vào vẻ bề ngoài của mỗi người, vì thế dù chỉ là người thanh niên hiện đại nhưng nếu đời sống không gặp Chúa thì cũng không còn ý nghĩa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc -- Môn Đệ Hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 49 - Tháng 9, 2015 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 49 - Tháng 9, 2015 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14139 | 0.00 | Sách |