Hương ước cổ làng xã đồng bằng Bắc Bộ (Record no. 1414)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01108nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065857.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:31:50
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049561795
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 160000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 340.597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V986-M63
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vũ Duy Miền
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hương ước cổ làng xã đồng bằng Bắc Bộ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Vũ Duy Miền
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học Xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 322tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm có hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15x23cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu một cách hệ thống và chuyên sâu về hương ước cổ - phần lệ làng thành văn của làng xã đồng bằng Bắc Bộ. Nội dung chủ yếu của hương ước. Ảnh hưởng của giáo lí Nho gia và vai trò của hương ước đối với đời sống cộng đồng làng xã.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hóa Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Phong tục tập quán
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1417/30.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1417/30.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1414 0.00 Sách