Đông Tây Cổ Học Tinh Hoa (Record no. 14165)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01447nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-12 13:29:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-B22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Bằng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chú Thích |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đông Tây Cổ Học Tinh Hoa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ Bằng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1995 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 260tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | paperback, illustrations |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn hóa là thượng tầng xây dựng của một nước. Mỗi thời đại, mỗi chế độ xã hội đều có một nội dung văn hóa riêng. Vì thế, có thể nói văn hóa là sản phẩm của chính thể. Song, bảo “Văn hóa là sản phẩm của chính thể” không có nghĩa là văn hóa không thoát được ra ngoài phạm vi kiềm tỏa của chính thể. Trái lại, trên cơ sở sẵn có của xã hội, văn hóa được cổ đúc tôi luyện tới trình độ siêu đẳng, lại có khả năng dẫn dắt chính thể ấy trên lịch sử tiến hóa của loài người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Danh nhân thế giới -- Danh nhân văn học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chuyện hay ý đẹp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hiến Lê |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14314/dong-tay-co-hoc-tinh-hoa.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14314/dong-tay-co-hoc-tinh-hoa.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14165 | 0.00 | Sách |