Đức Điềm Tĩnh (Record no. 14166)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02023nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-12 13:40:28 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 155.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-V67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Xuân Việt |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Điềm Tĩnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thuật Gây Uy Tín và Giao Ảnh Hưởng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng Xuân Việt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Tháp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Đồng Tháp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1995 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 269tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có khi nào bạn để ý đến những kết quả khốc hại của tính đa cảm chưa ? Nếu bạn đã để ý thì chúng tôi xin nhắc lại cùng bạn vài cái, hầu nhắn bạn một đức tính vô song quan hệ cho đời sống. Nếu bạn chưa từng để ý, thì nhờ dịp này, bạn quan sát xã hội, bạn tự nội quan, để hiểu người, hiếu mình và trị luyện nên người xứng đáng. Do những nhận xét về cuộc đời, về đời tư của ta hắn bạn cũng biết những sự kiện đáng tiếc này : Là trong xã hội số người đa cảm nhiều quá ! Có người tính tình lóc chóc không biết sánh với cái gì. Đang đi họ bỗng vô cớ đá bụi cỏ bên lề đường một cái. Họ búng tay. Họ xắn tay áo rồi chống nạnh, rồi rùn vai, rồi ""thuyết"", thuyết không kịp thở, thuyết tạo thao bất tuyệt những điều...lạt như bã mía. Đi, họ đi như đàn bà trốn giặc. Ngồi, họ xe bên này, xách bên kia, sửa cà vạt, quẹt mũi giày, hỉ mũi, vuốt râu, chùi kiếng, lau mồ hôi...Thiệt là lung tung và rộn...rộn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tính cách |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Ý chí -- Tự chủ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14315/duc-diem-tinh.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14315/duc-diem-tinh.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14166 | 0.00 | Sách |