Hãy là Chính Mình (Record no. 14171)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01462nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-12 16:01:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935069911085 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 64000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 302 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R632-M62 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Robbins, Mike |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hãy là Chính Mình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí Quyết Thành Công trong Việc Sống Chân Thật. Thay Đổi Cuộc Đời Bạn bằng Sức Mạnh của Sự Chân Thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mike Robbins, |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ Nữ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 226tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thông điệp của sách rất rõ ràng. Do những áp lực từ xung quanh (như cha mẹ, thầy cô giáo, vợ chồng, đồng nghiệp, bạn bè, và các phương tiện truyền thông) khiến chúng ta nghĩ rằng việc được mọi người yêu mến và chấp nhận quan trọng hơn việc chúng ta thật sự là ai. Chúng ta liên tục bị tấn công bằng hàng loạt những thông điệp như chúng ta không đủ tốt và cần phải thay đổi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thành công |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sự thật và giả dối |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kĩ năng sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14320/hay-la-chinh-minh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14320/hay-la-chinh-minh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14171 | 0.00 | Sách |