Y học cổ truyền cây thuốc nam: Bài thuốc từ thiên nhiên (Record no. 1420)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01616nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065858.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047436729 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 615.88 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Y học cổ truyền cây thuốc nam: Bài thuốc từ thiên nhiên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 224tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với Nguồn dược liệu phong phú và đa dạng do cha ông ta truyền lại có tác dụng to lớn trong việc khám chữa bệnh. Ngày nay, nhiều địa phương đang tích cực phát triển vườn cây thuốc nam hướng đến sản xuất hàng hóa, đem lại hiệu quả kinh tế, vừa góp phần nâng cao chất lượng điều trị bằng y học cổ truyền cho nền y học nước nhà Hiệu quả của việc sử dụng các bài thuốc Nam với các dược liệu điều trị trong đông y có ưu điểm không bị phản ứng phụ, rẻ tiền, chữa trị hiệu quả....người bệnh lại có thể chủ động và thuận lợi tìm kiếm nhờ tự trồng, chế biến đơn giản, nguồn dược liệu vô cùng phong phú. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học cổ truyền |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dược lý học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Sơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1423/y-hoc-co-truyen-cay-thuoc-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1423/y-hoc-co-truyen-cay-thuoc-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1420 | 0.00 | Sách |