Công giáo và Đức Kitô (Record no. 1421)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01010nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065858.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:31:57
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046145585
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 300000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.6
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L981-T88
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lý Minh Tuấn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Công giáo và Đức Kitô
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Kinh thánh qua cái nhìn từ phương đông
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lý Minh Tuấn
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1231tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng, màu vàng và xanh lá
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cung cấp những kiến thức về Công giáo: Kinh Cựu ước, kinh Tân ước, Đức Kitô..., đồng thời trình bày những hiểu biết về kinh thánh thông qua cái nhìn từ phương Đông
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Công giáo -- Tổng hợp
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đạo Thiên Chúa
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1421 0.00 Sách