Ai Cập cổ đại: Những khám phá lớn (Record no. 1422)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02438nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065858.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:57 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935073010057 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 110000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 930.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N597-R33 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Reeves, Nicholas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ai Cập cổ đại: Những khám phá lớn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nicholas Reeves |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Mỹ Thuật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 320tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong những cuộc khảo sát gần đây của một hãng truyền hình nổi tiếng của Mỹ, Ai Cập cổ đại là chủ đề luôn đứng đầu trong một danh sách dài về những đề tài liên hệ đến sự khám phá. Nền vǎn minh Ai Cập có gì đặc biệt mà cứ mãi lôi cuốn người ta như vậy? Câu trả lời rõ ràng nhất chính là sự kích thích chung quanh việc khám phá- cả về hiện vật vật chất lẫn những thành tựu tri thức mà ngành Ai Cập học gặt hái được. Nội dung cuốn sách này nhằm mục đích cố gắng cung cấp tư liệu và hình ảnh về một quá trình phát triển kỳ diệu và vô cùng lạ lẫm nằm ngay trong lòng của dất nước Ai Cập. Với mỗi một tập sách này thôi nên chúng tôi chỉ có thể tuyển chọn những khám phá đặc sắc nhất mà ngành Ai Cập học đã theo duổi. Sự lựa chọn như vậy chắc chắn là ý định chủ quan của một cá nhân, cốt là để phản ánh đầy đủ các lĩnh vực của đề tài vốn đã lôi cuốn chính mình với tư cách là một nhà khảo cổ, hoặc hấp dẫn người khác- có lẽ ít khắt khe hơn. Đây là cuốn sách do kẻ bị bệnh lãng mạn không thể cứu chữ ađược làm ra hơn là do những người chuyên nghiệp đã làm việc cật lực mới có. Nó đưa ra một chút gì đó độc sáng, song nội dung của nó có thể giải trí, cung cấp thông tin và tạo được sự thích thú cho bạn đọc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khám phá |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Thiếu Hương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1425/ai-cap-co-dai-nhung-kham-pha-lon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1425/ai-cap-co-dai-nhung-kham-pha-lon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1422 | 0.00 | Sách |