Thương Nhớ Trà Long (Record no. 14230)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01702nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071346.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-19 10:21:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041005433 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 82000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9228084 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-A60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Nhật Ánh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Nhà văn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thương Nhớ Trà Long |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tạp văn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhà văn Nguyễn Nhật Ánh |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần 9 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 212tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một cuốn sách lãng mạn, trong từng con chữ đầy ắp tình yêu với mưa, với lá, với ngôi nhà cũ, cuốn sách xưa, cùng nỗi nhớ quê và những kỷ niệm thuở nhỏ... Có thể thấy mùi vị của những món ăn mẹ nấu, màu sắc trái cây mẹ mua, những trò chơi của con nhà nghèo…, từ ký ức tác giả đã vẽ ra cho người đọc cả một miền quê với hình ảnh, bối cảnh, không gian, con người của thời ấy, chân thực và tinh tế. Phần lớn bài trong cuốn sách đượm phong vị quê hương Quảng Nam của tác giả. Bên cạnh đó cũng có không ít những bài mạn đàm về cuộc sống xung quanh hôm nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 21 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tạp văn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14379/thuong-nho-tra-long.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14379/thuong-nho-tra-long.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14230 | 0.00 | Sách |