Những Cô Em Gái (Record no. 14231)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01735nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071346.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-19 10:31:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041005211 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 63000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-A60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Nhật Ánh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Nhà văn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Cô Em Gái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Truyện dài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhà văn Nguyễn Nhật Ánh |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần 33 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 200tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện kể về Khoa. Khoa từ quê ra thành phố học, tập tểnh làm thơ được đăng báo và bắt đầu nổi tiếng trong giới học sinh. Nhờ thế, Khoa được các bạn trai trong lớp hâm mộ, nhờ làm thơ tặng em gái mình, thực tế là dùng thơ ấy tặng bạn gái hoặc người yêu. Run rủi thế nào, những bài thơ ấy được truyền tay qua một con đường vòng nào đó lại đến tay Quyên, cô gái mà Khoa thầm yêu trộm nhớ và những bài thơ làm giùm bạn bè ấy đã lấy cảm tưởng thật từ mối tình chưa ngỏ với Quyên. Sự việc ấy gây nhiều hiểu lầm và nuôi trong Khoa niềm hy vọng trước khi Khoa đối diện với sự thật. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 21 |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14380/nhung-co-em-gai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14380/nhung-co-em-gai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14231 | 0.00 | Sách |