Tôi Muốn Về Nhà Dù Cho Đang Ở Nhà (Record no. 14232)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01950nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071347.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-19 10:37:57 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043236101 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 99000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.78508 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K98-R12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kwon Rabin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôi Muốn Về Nhà Dù Cho Đang Ở Nhà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Ốc sên thật hạnh phúc vì có ngôi nhà trên lưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kwon Rabin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 187tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x19.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thoát khỏi chứng trầm cảm sau nhiều năm cùng căn bệnh thoát vị khiến cô phải nằm im trên giường suốt ba tháng liền, Kwon Rabin đã thấu hiểu được nhiều điều trong cuộc sống, đồng cảm với những người cũng đang mắc phải bệnh trầm cảm và mất ngủ như cô, hiểu được cảm giác bất lực rồi rơi vào u uất. Trong “Tôi muốn về nhà dù cho đang ở nhà”, có lẽ những gì Rabin viết đều dựa trên những trải nghiệm và câu chuyện thật của chính cô. Bố mẹ chia xa năm cô lên chín, hai chị em sống cùng bố. Và bởi không có mẹ bên cạnh, Rabin lớn lên “chông chênh”, tâm hồn như tấm lưới thủng lỗ chỗ, khao khát hạnh phúc ngày càng lớn, khao khát được mẹ quan tâm, săn sóc, khao khát sống dưới mái nhà có đầy đủ các thành viên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tản văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Hàn Quốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Trầm cảm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14381/toi-muon-ve-nha-du-dang-o-nha.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14381/toi-muon-ve-nha-du-dang-o-nha.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14232 | 0.00 | Sách |