Các Tôn Giáo trên Thế Giới và Việt Nam (Record no. 14233)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01968nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071347.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-19 11:09:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 291.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M217-H15 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai Thanh Hải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Tôn Giáo trên Thế Giới và Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mai Thanh Hải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2: Công giáo, Do Thái giáo, đạo Ba-hai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 293tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tín ngưỡng - tôn giáo là một thực thể khách quan của xã hội, luôn gắn liền với đời sống chính trị, xã hội, văn hóa của đất nước. Tìm hiểu và có thể theo một tín ngưỡng, tôn giáo nào đó, đã và đang còn là một nhu cầu tinh thần của một bộ phận quan trọng trong nhân dân. Quá trình xuất hiện, lan rộng và phát triển và tồn vong của một tín ngưỡng - tôn giáo luôn gắn liền với đời sống văn hóa xã hội và trở thành một bộ phận trong nền văn hóa một đất nước, một cộng đồng xã hội, thể hiện đậm nét trong các phong tục, thói quen, đời sống của các dân tộc. Quyển sách này là một nghiên cứu về các tôn giáo tín ngưỡng trên thế giới có mặt tại Việt Nam cũng như những tín ngưỡng và tôn giáo tại Việt Nam. Giúp người đọc có cái nhìn chung về tín ngưỡng - tôn giáo tại Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Do Thái giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Công giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14382/cac-ton-giao-tren-the-gioi-va-viet-nam-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14382/cac-ton-giao-tren-the-gioi-va-viet-nam-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14233 | 0.00 | Sách |