Chiến Lược Cạnh Tranh (Record no. 14234)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01355nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071347.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-04-19 11:51:09
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 98000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P844-M62
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Porter, Michael E.
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chiến Lược Cạnh Tranh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Những kỹ thuật phân tích ngành công nghiệp và đối thủ cạnh tranh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Michael E. Porter
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 471tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Doanh Trí
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách “Chiến lược cạnh tranh” là một cuốn sách giới thiệu một khung phân tích chi tiết để hiểu những lực lượng ẩn giấu phía sau cạnh tranh trong các ngành. Cuốn sách cũng cung cấp một hướng đi mới, một động lực mới trong phát triển kinh tế.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chiến lược kinh doanh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cạnh tranh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh -- Chiến lược
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản lý công nghiệp
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Ngọc Toàn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14383/chien-luoc-canh-tranh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14383/chien-luoc-canh-tranh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230813 HTT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14234 0.00 Sách