Bài tập thực hành ngữ pháp căn bản tiếng Hê-bơ-rơ (Record no. 1424)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01167nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065858.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:31:58
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046130758
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 80000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D184-O97
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Owens, Daniel C.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bài tập thực hành ngữ pháp căn bản tiếng Hê-bơ-rơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Daniel C. Owens, Trần Nguyễn Hữu Thiên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 317tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20x29cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu các bài tập thực hành ngữ pháp căn bản tiếng Hê-bơ-rơ được trích trong những câu Kinh thánh Cựu ước với các phần: Dịch từ tiếng Hê-bơ-rơ sang tiếng Việt và phân tích từ ngữ với các loại động từ, danh từ, tính từ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngữ pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài Tập
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ -- Trung Đông
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Nghiên cứu ngôn ngữ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Nguyễn Hữu Thiên
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1424 0.00 Sách