Thuốc quý ở quanh ta (Record no. 1425)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01470nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065858.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 47000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 615.88 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V994-A10 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vương Thừa Ân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thuốc quý ở quanh ta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vương Thừa Ân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 207tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nội dung sách gồm 5 phần: Phần I: Nêu một số khái niệm chung về thuốc Nam, cách phân biệt thật giả, tốt xấu để chọn lựa vị thuốc, cách khai thác, chế biến, bảo quản, sử dụng thuốc cho đúng Phần II: Giới thiệu cụ thể các vị thuốc Nam có nguồn gốc từ cây cỏ động vật Phần III: Giới thiệu cụ thể các vị thuốc Nam có nguồn gốc từ cây cỏ thực vật Phần IV: Một số bài thuốc thích dụng cho cuộc sống hàng ngày của bạn Phần phụ lục: Liệt kê bảng tham khảo các vị thuốc Bắc phối hợp với thuốc Nam mà các phần trên đề cập đến. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thuốc nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dược lý học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sách y học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1428/thuoc-quy-o-quanh-ta.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1428/thuoc-quy-o-quanh-ta.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1425 | 0.00 | Sách |