Tôn Giáo (Record no. 14265)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01408nam a2200373 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071349.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-05-08 10:02:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048896515
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 390000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 200
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T663-G43
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element DK London
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tôn Giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Khái lược những tư tưởng lớn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. DK London
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Dân Trí
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 352tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu cam minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19.3x23.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Khái Lược Những Tư Tưởng Lớn
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách thuộc bộ sách ""Khái lược những tư tưởng lớn"", là bộ sách cô đọng, hấp dẫn, đầy đủ nhất từ trước đến nay của Nhà xuất bản DK, do tác giả là các chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm ở các lĩnh vực biên soạn, bao gồm các chủ đề đa dạng như chính trị, tôn giáo, triết học, kinh tế, nghệ thuật, văn học, điện ảnh...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghiên cứu tôn giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tôn giáo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Minh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14414/ton-giao.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14414/ton-giao.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 240502 DTBT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 TVCD.010214 18/04/2026 09/04/2026 0.00 Sách