Từ Địa Ngục Trở Về (Record no. 14268)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01439nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-08 10:27:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 46000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 813.54 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D556-J62 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Didion, Joan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Địa Ngục Trở Về |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện có thật về hành trình vượt qua nỗi đau tận cùng của một phụ nữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joan Didion |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 275tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hồi ký Từ Địa Ngục Trở Về của Joan Didon là tác phẩm thuộc thể loại hiện thực, đoạt giải thưởng Sách quốc gia của Mỹ vào năm 2005. Sách kể về nỗi đau đớn của chính tác giả về cái chết đột ngột của chồng và căn bệnh hiểm nghèo của con gái. Sách là niềm an ủi cần thiết cho những ai đã mất đi người thân yêu. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: The year of magical thinking |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đau buồn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Mất mát |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự đau khổ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Vấn đề khổ đau |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Phan Bá Hòa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14417/tu-dia-nguc-tro-ve.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14417/tu-dia-nguc-tro-ve.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240502 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14268 | 0.00 | Sách |