Bà Chủ (Record no. 14272)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01652nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-08 10:40:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043079623 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.733 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D722-F100 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dostoevsky, Fyodor |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bà Chủ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Fyodor Dostoevsky |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 271tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dostoyevsky đã có một cuộc đời không dễ dàng, nhưng ông đã thành công trong việc truyền tải một ý tưởng mà có lẽ ông đã hiểu rõ hơn bất cứ ai trong chúng ta: trong một thế giới mà chúng ta thường có xu hướng thích thú với những câu chuyện lạc quan, vui tươi, chúng ta sẽ luôn chạm trán với những giới hạn của chúng ta như những sinh vật vô cùng thiếu hoàn mỹ và hết sức phức tạp.. Sách của Fyodor Dostoevsky phân tích tâm lý sâu sắc, tinh tế đến mức kỳ diệu, tác giả đào đến tận đáy sâu tâm hồn của nhân vật, tới cả đường gân thớ thịt dưới làn da con người… từ đó mà chiều sâu xã hội cùng những tâm tư phức tạp của con người có điều kiện được bộc lộ một cách chân thật. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Nga |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Thu Thủy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14421/ba-chu.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14421/ba-chu.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240502 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14272 | 0.00 | Sách |