100 Câu Hỏi Đáp Về Mỹ Thuật Ở Sài Gòn Thành Phố Hồ Chí Minh (Record no. 14278)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01587nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071350.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-05-08 11:19:02
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 114000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 390.095 797
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu U97-H99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Uyên Huy
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 100 Câu Hỏi Đáp Về Mỹ Thuật Ở Sài Gòn Thành Phố Hồ Chí Minh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Uyên Huy - Trương Phi Đức - Lê Bá Thanh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. TP.Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Hóa - Văn Nghệ TP.HCM
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2011
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 355tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x21.5
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách Mỹ Thuật Ở Sài Gòn Thành Phố Hồ Chí Minh cố gắng thông qua những vấn đề, sự kiện, nhân vật... nổi bật trong hơn 100 năm ấy để giới thiệu về hội họa ở Thành phố, một bộ môn nghệ thuật mà trong thế kỷ trước vì nhiều lý do vẫn chưa phát huy được hết thế mạnh về tiềm năng của mình. Có thể nói cuốn sách là một bộ dạng sơ giản nhằm phổ cập kiến thức và cung cấp thông tin cho người đọc về truyền thống lịch sử - văn hóa và hiện trạng kinh tế - xã hội ở TP. Hồ Chí Minh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử Việt Nam Văn hóa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam -- Nghệ thuật
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14427/100-cau-hoi-dap-ve-my-thuat-thanh-pho-ho-chi-minh-removebg-preview.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14427/100-cau-hoi-dap-ve-my-thuat-thanh-pho-ho-chi-minh-removebg-preview.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Phan An Thanh Tú
957 ## -
-- 240502 DTBT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14278 0.00 Sách