Ý nghĩa nhóm máu theo khoa học (Record no. 1429)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01722nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065858.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 612.11 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H111-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Sơn |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hà Sơn và Khánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ý nghĩa nhóm máu theo khoa học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà Sơn và Khánh Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 310tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người Việt Nam đầy lòng nhân ái và giàu tình thương đồng loại vốn không còn xa lạ với nghĩa cử cao đẹp - `Hiến máu nhân đạo`. Thế nhưng, không ít người trong chúng ta lại chưa có sự quan tâm đúng mức đến nhóm máu, thậm chí rất nhiều người không biết bản thân mình mang nhóm máu gì. Vì thế, việc vận dụng những tri thức về nhóm máu trong cuộc sống, đặc biệt là tri thức về nhóm máu trong mối quan hệ với tính cách con người, dường như còn quá xa lạ. Cuốn sách Ý Nghĩa Nhóm Máu Theo Khoa Học là một hệ thống những thông tin cơ bản về nhóm máu và ý nghĩa nhóm máu: khái niệm, lịch sử nghiên cứu, phân loại nhóm máu, nguyên tắc truyền máu, mỗi quan hệ giữa máu với sức khỏe, tích cách, nghề nghiệp, đặc tính dân tộc... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Máu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhóm máu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khánh Linh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1432/90.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1432/90.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1429 | 0.00 | Sách |