Tinh Hoa Ngũ Điển (Record no. 14297)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01075nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071351.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-08 14:56:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049676000 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 92000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.112 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K49-D58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim Định |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tinh Hoa Ngũ Điển |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim Định |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 222tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả trình bày hệ thống lại, lý giải tại sao Nho lại có một sức lôi hút trường cửu. Sách viết theo lối sáng rõ nhất để ai không có thì giờ đọc Tứ Thư Ngũ Kinh vẫn nắm lấy điểm tinh hoa cốt tủy nhất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đạo đức học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nho giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14446/tinh-hoa-ngu-dien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14446/tinh-hoa-ngu-dien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Phan An Thanh Tú |
| 957 ## - | |
| -- | 240502 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14297 | 0.00 | Sách |