Lạc Giữa Nhân Gian (Record no. 14298)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01270nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071351.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-08 14:57:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045310662 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 82500 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-V100 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Nguyễn Đông Vy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lạc Giữa Nhân Gian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Nguyễn Đông Vy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 144tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Minh họa màu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những khi ngồi sau lưng anh trên chiếc xe máy lang thang khắp Sài Gòn, em thường xuyên bị thu hút bởi những con người bình thường trong bối cảnh quen thuộc của họ, những cư dân đang hòa vào dòng đời, trên phố. Những gương mặt đăm chiêu, và lạc lõng. Đằng sau những gì em thấy, họ có một cuộc đời mà em chỉ có thể suy đoán một cách mơ hồ. Và vì thế, thật ngơ ngác giữa cuộc mưu sinh? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14447/lac-giua-nhan-van.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14447/lac-giua-nhan-van.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Đinh Thị Hồng Nhung |
| 957 ## - | |
| -- | 240502 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14298 | 0.00 | Sách |