Chính Trường Hoa Kỳ (Record no. 143)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01507nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065730.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:15:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047754878
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 299000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 324.27309
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu A100-R35
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Reichley, A. James
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chính Trường Hoa Kỳ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Lịch sử Đảng phái
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. A. James Reichley
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thế giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 701tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details minh hoạ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày chi tiết về hệ thống đảng phái chính trị Hoa Kỳ từ lúc khởi nguồn như một liên minh lỏng lẻo của các câu lạc bộ xã hội đến một hệ thống có cấu trúc và tập trung cao của các bộ máy chính trị tại cộng đồng, thị trấn, thành phố, tiểu bang và liên bang liên kết với nhau. Phân tích những biến động chính trị và sự mưu đồ, kế hoạch và chiến lược xảy ra trên khắp các khu vực và các nhóm cử tri bỏ phiếu khi các đảng hình thành, phát triển và suy thoái
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: The life of the parties
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Reichley, James
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đảng chính trị
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thuỷ Tiên
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/144/chinh-truong-hoa-ky.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/144/chinh-truong-hoa-ky.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-143 0.00 Sách