Những Thay Đổi Trong Đời Sống Văn Hóa Ở Thành Phố Hồ Chí Minh Thời Gian 1986 đến 2006 (Record no. 14305)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01657nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071352.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-08 15:52:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 230000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.0959779 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N584-D39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hoài Bảo ... [và những người khác] |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Thay Đổi Trong Đời Sống Văn Hóa Ở Thành Phố Hồ Chí Minh Thời Gian 1986 đến 2006 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hoài Bảo ... [và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa - Văn Nghệ TP.Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 695tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách khám phá sâu về sự thay đổi trong đời sống văn hóa ở Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 1986 đến 2006. Tác giả tập trung vào những biến đổi lớn trong văn hóa, nghệ thuật, và xã hội dưới ảnh hưởng của các chính sách cải cách kinh tế từ đầu những năm 80. Thông qua việc phân tích các yếu tố như phong cách sống, giải trí, và di sản văn hóa, sách cung cấp cái nhìn tổng quan về sự tiến triển và thách thức trong quá trình đổi mới của thành phố. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Báo chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thành phố Hồ Chí Minh -- Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hoá |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14454/nhung-thay-doi-trong-doi-song-van-hoa-o-thanh-pho-ho-chi-minh-thoi-gian-1986-2006.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14454/nhung-thay-doi-trong-doi-song-van-hoa-o-thanh-pho-ho-chi-minh-thoi-gian-1986-2006.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Phan An Thanh Tú |
| 957 ## - | |
| -- | 240502 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14305 | 0.00 | Sách |