Từ `cô bé` đến `cô nàng` (Biểu ghi số 1431)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01559nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065858.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:32:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049814594
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 69000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 613.04243
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T883-N18
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhiều tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ `cô bé` đến `cô nàng`
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phan Hạnh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thanh Niên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 271tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Các cô gái trước ngưỡng cửa dậy thì đều có chung nỗi băn khoăn lo lắng trước sự thay đổi của chính mình. Này nhé, cơ thể phổng phao, “núi đôi” xuất hiện cùng với “cô bạn hằng tháng”, tâm trạng thất thường, chuyện học hành thi cử cùng bao rắc rối ở trường… Toàn những vấn đề tế nhị mà lại chẳng biết chia sẻ cùng ai. Đừng vội hoang mang, hãy để cuốn cẩm nang “Tuổi dậy thì - Từ “Cô bé” đến “Cô nàng”` đồng hành cùng các em trên hành trình dậy thì, cùng lắng nghe những lời tư vấn, tâm tình để hiểu hơn về giai đoạn vừa lý thú lại vừa khó nhằn này nhé
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tuổi dậy thì
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Sức khỏe & an toàn cá nhân
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phan Hạnh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1434/tu-co-be-den-co-nang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1434/tu-co-be-den-co-nang.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1431 0.00 Sách