Con Đường Cứu Rỗi của Đức Chúa Trời (Biểu ghi số 14339)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01675nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071354.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-05-10 09:13:39
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 234
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M367-A37
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Marshall, Alex
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Con Đường Cứu Rỗi của Đức Chúa Trời
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Bằng ví dụ, so sánh và đối chiếu
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Alex Marshall
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phòng sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1966
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 40tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm sách cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x17cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày con đường cứu rỗi của Đức Chúa Trời dưới hình thức hỏi đáp cũng như trình bày nhận định thường có của một người về sự cứu chuộc như : Làm thế nào để được cứu? Chúng tôi há không phải làm nên sự cứu chuộc mình sao? Tôi không phải cầu nguyện để cho được cứu sao? Tôi là một người có quá nhiều tội. Tôi sợ không giữ được đạo. Tôi không cảm thấy có sự thay đổi gì!... Qua đó giúp người đọc có sự hiểu biết đầy trọn về chương trình cứu chuộc bởi ân sủng của Chúa và được khích lệ đón nhận tặng phẩm của Ngài.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Truyền đạo đơn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sự cứu rỗi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cứu rỗi và ân điển
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo lý Cứu rỗi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14488/1966-con-duong-cuu-roi-cua-duc-chua-troi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14488/1966-con-duong-cuu-roi-cua-duc-chua-troi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14339 0.00 Sách