Đạo Đấng Christ (Record no. 14343)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01357nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071354.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-10 09:39:11 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.99 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C512-R14 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chavan, Raghuel Puransingh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đạo Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư R. P. Chavan / Raghuel Puransingh Chavan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1964 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 88tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách được viết để tín đồ Đấng Christ cùng mọi người có thể tìm hiểu ý nghĩa đích thực của đạo Cơ Đốc. Sách trình bày cơ bản về những vấn đề như: đạo Đấng Christ, Kinh thánh, Đức Chúa Trời, Chúa Giê-xu, bản chất tội của con người, sự ăn năn, đức tin, sự cứu rỗi, sự tái sanh, báp-têm, tiệc thánh, sự xưng công bình, sự nên thánh,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Giáo lý căn bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tìm hiểu niềm tin Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14492/1964-dao-dang-christ.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14492/1964-dao-dang-christ.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14343 | 0.00 | Sách |