Quê Hương Mến Yêu (Record no. 14347)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01319nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071354.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-10 10:09:07 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.83 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C559-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chương Trình Tình Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quê Hương Mến Yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Viện Hàm Thụ Phúc Âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương Trình Tình Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | B.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Bài ba |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1971 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 13tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bằng những câu chuyện nhỏ, gần gũi với đời sống hằng ngày, tác giả đưa bạn đọc đến những suy luận dễ hiểu, đơn sơ về những điều là trọng tâm của đời sống Cơ Đốc. Bài học trong chương trình Lớp Thánh Kinh Hàm thụ nầy có thể được dùng hướng dẫn các bạn nhỏ trong đời sống tin kính Chúa Giê-xu. Mục lục: Chương 1: Chúa Giê-xu, Đấng thay đổi con người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Trẻ em |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lớp Thánh Kinh Hàm Thụ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14496/1971-que-huong-men-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14496/1971-que-huong-men-yeu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14347 | 0.00 | Sách |