Gốc cây, cục đá và ngôi sao: Danh thắng miền Nam (Record no. 1435)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01079nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065859.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:32:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041005013
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 75000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 915.977
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S698-N17
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sơn Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Gốc cây, cục đá và ngôi sao: Danh thắng miền Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sơn Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 269tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Qua Gốc Cây, Cục Đá & Ngôi Sao - Danh Thắng Miền Nam, nhà văn Sơn Nam đưa ta đi từ vùng Hà Tiên - Rạch Giá - Miệt Thứ đến vùng sông nước Miệt Vườn với dọc ngang vườn tược, rồi đến chốn đô hội Sài Gòn - Chợ Lớn tấp nập trên bến dưới thuyền.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Địa lí Việt Nam Niềm Nam
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1438/goc-cay-cuc-da-ngoi-sao.png">https://data.thuviencodoc.org/books/1438/goc-cay-cuc-da-ngoi-sao.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1435 0.00 Sách