Niềm Tin 33 (Record no. 14356)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01354nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071355.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-10 11:07:33 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N671-T59 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nha Tuyên úy Tin lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm Tin 33 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nguyệt san thông tin và phổ biến giáo lý của Nha Tuyên úy Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nha Tuyên úy Tin lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 33 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 33 - Tháng Mười 1971 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1971 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 50tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nguyệt san NIỀM TIN là nguyệt san thông tin và phổ biến giáo lý của Nha Tuyên Úy Tin Lành. Số báo 33 được phát hành vào Tháng 10 năm 1971. Nội dung gồm có những câu chuyện niềm tin |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Niềm Tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn chương tạp chí Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Kỳ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1971 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 50 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 33 - Tháng Mười 1971 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Niềm Tin |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14505/niem-tin-so-33-thang-10-1971.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14505/niem-tin-so-33-thang-10-1971.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14356 | 0.00 | Sách |