Những câu chuyện được yêu thích nhất trong Kinh Thánh (Record no. 1437)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01241nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065859.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047760749 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 138000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H441-A51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Amery, Heather |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Kể lại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những câu chuyện được yêu thích nhất trong Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 40 tích truyện quan trọng cần biết để hiểu văn hóa đại chúng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Heather Amery |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 143tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng, tranh màu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 24x25cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Dành cho trẻ 6 - 12 tuổi |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu 40 tích truyện dành để dạy cho các em thiếu nhi được trích trong Kinh thánh Cựu ước và Tân ước như Thiên Chúa tạo dựng thế giới, Adam và Eva, Con tàu của Noah, Tháp Babel và các ngôn ngữ... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Diễn ý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Kinh Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pearson, Maria |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1440/1012.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1440/1012.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1437 | 0.00 | Sách |