Hừng Đông Tin Lành 55 (Record no. 14375)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01646nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071356.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-10 11:35:33 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H936-L24 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hừng Đông Tin Lành 55 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 55 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 55 - Tháng III, 1962 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1962 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 50tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | HỪNG ĐÔNG là Thánh Kinh báo được Hội Thánh Tin Lành Việt Nam in ấn và phát hành nhằm mục đích truyền bá Phúc Âm và phổ biến văn chương Cơ Đốc. Số báo 55 được phát hành vào tháng 3 năm 1962. Nội dung gồm những bài viết dưỡng linh được tuyển chọn, các mục như Xã thuyết, Gương đức tin, Thơ, Nhi đồng,..., Tin tức thông báo về truyền giáo và hoạt động của Tổng Liên Hội, cũng như của các Hội Thánh khắp nơi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Hừng Đông |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn chương tạp chí Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tạp chí Cơ Đốc |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1962 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 50 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 55 - Tháng III, 1962 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Hừng Đông |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14524/hung-dong-so-55-thang-iii-1962.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14524/hung-dong-so-55-thang-iii-1962.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14375 | 0.00 | Sách |