Niềm Tin 5 (Record no. 14380)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01356nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071356.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-10 11:49:18 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N671-T59 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nha Tuyên úy Tin lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm Tin 5 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nguyệt san thông tin và phổ biến giáo lý của Nha Tuyên úy Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nha Tuyên úy Tin lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 5 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 5 - Tháng Mười Hai 1968 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1968 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 66tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nguyệt san NIỀM TIN là nguyệt san thông tin và phổ biến giáo lý của Nha Tuyên Úy Tin Lành. Số báo 5 được phát hành vào Tháng 12 năm 1968. Nội dung gồm có những câu chuyện niềm tin |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Niềm Tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn chương tạp chí Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Kỳ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 66 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 - Tháng Mười Hai 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Niềm Tin |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14529/niem-tin-so-5-thang-12-1968.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14529/niem-tin-so-5-thang-12-1968.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14380 | 0.00 | Sách |