Tạp Chí Truyền Giáo (Record no. 14390)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01604nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071357.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-15 09:10:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T172-G43 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tạp Chí Truyền Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Vietnamese Missionary and Children's Magazine |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập I năm 1967 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Nha Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1967 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 31tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tạp Chí Truyền Giáo là tạp chí Cơ Đốc chuyên về truyền giáo nhằm trao đổi tin tức, kêu gọi sự dấn thân và khích lệ tinh thần rao giảng Tin Lành cho người Việt Nam nhất là truyền giáo cho thiếu nhi. Tạp Chí Truyền Giáo sống bởi đức tin trong đức tin Đức Chúa Giê-xu Christ, con Độc sanh Đức Chúa Trời và do tiền ủng hộ của các Bạn đọc thân mến. Nội dung số này - tập I năm 1967, gồm: Hội nghị thế giới về truyền đạo Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tạp chí Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Tín |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1967 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 31 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 1, 1967 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Truyền giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14539/tap-chi-truyen-giao-so-1-1967-page1-recovered.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14539/tap-chi-truyen-giao-so-1-1967-page1-recovered.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14390 | 0.00 | Sách |