Chặng Cuối Viên Mãn (Record no. 14397)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01584nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071357.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-15 09:58:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044205588 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G738-B60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Graham, Billy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chặng Cuối Viên Mãn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tin - Sống - Viên Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Billy Graham |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 239tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mền hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kết thúc hơn khởi đầu"" (Truyền đạo 7:8 - BHĐ) là lời của vị vua nổi tiếng Sa-lô-môn. Mục sư tiến sĩ Billy Graham vào chặng kết thúc cuộc đời trên đất đã chứng minh lời nói trên của Sa-lô-môn. Trong quyển Chặng Cuối Viên Mãn, ông đã suy gẫm, nghiên cứu và chắt lọc từng lời để giúp cho người trẻ biết sớm chuẩn bị cho quãng đời cao niên sẽ đến, và người ở tuổi cao niên có cuộc sống ý nghĩa và viên thành nhất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đời sống đổi mới |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nếp sống Cơ Đốc |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thư Viện Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14546/chang-cuoi-vien-man.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14546/chang-cuoi-vien-man.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14397 | 0.00 | Sách |