Thần Học Hệ Thống (Record no. 14399)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01833nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071358.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-15 10:24:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046199724 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 400000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.044 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G885-W36 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Grudem, Wayne |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần Học Hệ Thống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giới thiệu về giáo lý Thánh Kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Wayne Grudem |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1581tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng xám đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17.5x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thần học hệ thống là một bộ phận quan trọng của thần học Cơ Đốc nhằm hệ thống hóa và giải thích những giáo lý Thánh Kinh về những vấn đề cốt lõi liên quan đến Đức Chúa Trời, Kinh Thánh, con người, sự cứu rỗi, Hội thánh, thiên sứ,... Quyển Thần học hệ thống của Wayne Grudem này gồm 7 phần trình bày giáo lý về Kinh Thánh, Đức Chúa Trời, con người, Đấng Christ, Đức Thánh Linh, sự cứu chuộc, Hội thánh và tương lai (Lai thế học). Sách luôn nhấn mạnh nền tảng giáo lý Thánh Kinh trong từng phần của thần học, và sau mỗi phần đều có những câu hỏi áp dụng cho cá nhân. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Systematic Theology |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Thần học hệ thống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hệ thống thần học |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam - Viện Thánh Kinh Thần Học - Ban Dịch Thuật |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14548/than-hoc-he-thong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14548/than-hoc-he-thong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 230.044 | TVCD.010385 | 10/06/2026 | 11/05/2026 | 11/05/2026 | 0.00 | Sách |