Lược Sử Vạn Vật (Record no. 144)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01171nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065730.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:15:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049444630 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 199000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 500 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B915-B60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bryson Bill |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lược Sử Vạn Vật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bill Bryson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa Học Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 723tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cung cấp và giải thích những kiến thức về một số lĩnh vực khoa học bằng cách kể lại những câu chuyện ly kỳ và sinh động nhất từ khởi thuỷ vĩ đại của vũ trụ tới lịch sử tự nhiên của trái đất rồi đến sự phát triển và tiến hoá của sự sống nơi đây... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: A short history of nearly everything |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bryson, Bill |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khương Duy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/145/luoc-su-van-vat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/145/luoc-su-van-vat.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-144 | 0.00 | Sách |