Academic Writing (Record no. 14401)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01356nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071358.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-05-15 10:52:34
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043118162
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 249000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie - eng
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 808.0428
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B154-S83
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bailey, Stephen
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Academic Writing
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Chỉ dẫn viết luận chuẩn quốc tế dành cho sinh viên
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Stephen Bailey
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Công Thương
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 464tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15.5x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Academic Writing sẽ giúp các sinh viên quốc tế viết tốt các bài luận và báo cáo cho các khóa học bằng tiếng Anh của họ. Được sửa đổi và cập nhật kỹ lưỡng, cuốn sách ra đời với mong muốn giúp giảng viên và sinh viên dễ dàng tìm ra các chủ đề họ cần, cả trong lớp học lẫn quá trình tự học. Cuốn sách gồm năm phần: (1) Quá trình viết
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kĩ năng viết
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục -- Phương pháp viết luận
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Báo cáo khoa học
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phí Mai
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14550/academic-writing.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14550/academic-writing.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 2024 TVCD
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14401 0.00 Sách