Kỷ Niệm 500 Năm Cải Chánh Giáo Hội (Record no. 14405)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01441nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071358.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-15 11:52:44 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M621-R33 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam - Tổng Liên Hội - Ban Tu Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kỷ Niệm 500 Năm Cải Chánh Giáo Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu phổ biến nội bộ nhân dịp kỷ niệm 500 năm cải chánh giáo hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam - Tổng Liên Hội - Ban Tu Thư |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 100tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.5x14.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vào năm 1517 Martin Luther đã đóng lên cánh cửa thông báo 95 luận đề phản kháng những điều đang diễn ra trong giáo hội, những điều sai trật với Thánh Kinh. Điều này đã làm dấy lên phong trào cải chánh ở khắp Châu Âu. Tài liệu này bao gồm (1) Luận đề Sự tự do của Cơ Đốc Nhân |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Luther, Martin (1483-1546) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lịch sử Giáo Hội -- Cải chánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biện giáo -- Tin Lành -- Niềm tin Cơ Đốc |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam - Tổng Liên Hội - Ban Tu Thư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14554/500-nam-cai-chanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14554/500-nam-cai-chanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14405 | 0.00 | Sách |