Văn hóa vùng và phân vùng văn hóa Việt Nam (Record no. 1445)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02770nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065859.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047365579 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 305000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.095 97 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N576-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Đức Thịnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hóa vùng và phân vùng văn hóa Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô Đức Thịnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 598tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16cm x 24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nội dung cuốn sách chia thành ba phần chính. Phần thứ nhất, nêu lên những nét lớn của khuynh hướng nghiên cứu không gian văn hóa, trong đó văn hóa vùng là trung tâm. Chương một tập trung trình bày các trường phái và lý thuyết lớn trên thế giới nghiên cứu vùng văn hóa. Chương hai trình bày việc nghiên cứu này ở Việt Nam, đi từ các quan niệm dân gian tới các ý niệm của các trí thức dân tộc về sắc thái văn hóa địa phương và cuối cùng là việc nghiên cứu của các nhà khoa học về văn hóa vùng. Phần thứ hai, sau khi xác định quan niệm vùng văn hóa và các tiêu chí để phân vùng văn hóa, tác giả đưa ra phác thảo về phân vùng văn hóa ở Việt Nam, coi đây như là giả thuyết công tác lâu dài. Đó là việc phân chia Việt Nam thành 7 vùng văn hóa lớn, trong đó bao chứa nhiều tiểu vùng văn hóa ở cấp độ nhỏ hơn. Phần này cũng dành một số chương đáng kể cho việc trình bày một số vùng văn hóa tiêu biểu ở nước ta, như: Đồng bằng và trung du Bắc Bộ, tiểu vùng văn hóa Xứ Lạng, vùng văn hóa Tây Bắc và miền núi Thanh Nghệ, tiểu vùng văn hóa Xứ Thanh, Xứ Nghệ, Xứ Huế, Xứ Quảng, vùng cực nam Trung Bộ, vùng văn hóa Tây Nguyên - Trường Sơn và vùng văn hóa Nam Bộ. Phần thứ ba, sau khi bàn tới quan niệm “vùng thể loại văn hóa” (chương 13), thông qua một số hiện tượng văn hóa riêng lẻ (như nhà cửa, trang phục, ăn uống, thuyền bè, sử thi,...) mà ở đó chứa đựng những yếu tố khác biệt về vùng, coi đó như là sự bổ sung, cụ thể hóa tính vùng, tính địa phương trong văn hóa Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | thể chế Văn hóa Việt Nam văn hóa vùng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội Văn hóa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1448/11.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1448/11.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1445 | 0.00 | Sách |