Tin Lành Mác (Record no. 14453)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01968nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260405121012.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-05-23 14:06:42
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 226.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C689-R64
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Cole, Robert Alan
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tin Lành Mác
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Loại sách giải nghĩa Tân Ước
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư tấn sĩ R. A Cole
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tin Lành
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 349tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12,5x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách này thuộc trong bộ sách giải nghĩa Tân ước của nhà xuất bản Tynadale, được phiên dịch và ấn hành, nhằm mục đích trao đến những người đọc Kinh thánh thêm một phương tiện để tra cứu hầu thấu triệt cách sâu nhiệm và đầy đủ về ý nghĩa cũng như về sự dạy dỗ của kinh văn. Trong phần tiểu dẫn, soạn giả có nêu ra những cứ điểm như Tin lành và hội thánh, phê bình điển cứ và phê bình hình thức, những chứng cớ về sách tin lành Mác và giá trị của các truyền thuyết. Những bối cảnh ấy được luận đếnkhas nhiều và đã chứng minh rằng sách Mác là đáng tin cậy, mặc dù có những chỗ khác biệt với các sách Tin lành khác. Còn trong phần giải nghĩa, soạn giả phân tách từng chặng, nêu từng tiểu mục và chú giải rất tỉ mỉ các câu Kinh Thánh, vừa căn cứ nơi văn mạch, vừa dựa nơi phong tục tập quấn của xứ Thánh và tham chiếu các tài liệu cổ văn, truyền thuyết.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Mác
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phúc âm
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="#https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=e109777ec55026af7b71daa19f04dcc4">#https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=e109777ec55026af7b71daa19f04dcc4</a>
Link text Tin Lành Mác
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme Dewey Decimal Classification
Koha item type Tài liệu số
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14453 0.00 Sách