Giây Phút Trầm Tư (Biểu ghi số 14467)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01382nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071403.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-24 09:59:28 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L735-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Linh Nguyên |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Bút hiệu Hương Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giây Phút Trầm Tư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Linh Nguyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1970 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 82tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là tập hợp những suy ngẫm trên nền tảng Lời Chúa của tác giả về Đấng Cứu Chuộc, Cơ Đốc nhân, về Hội thánh trước những xáo trộn của thế gian. Đó cũng là những bài giảng ngắn, hàm chứa những lời cảnh cáo êm dịu, sự đánh thức nhẹ nhàng, một thúc đẩy trìu mến nhằm giúp tín hữu sống đời sống thuộc linh tăng trưởng, hướng đến sự đầy trọn trong Đấng Christ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14616/1970-giay-phut-tram-tu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14616/1970-giay-phut-tram-tu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14467 | 0.00 | Sách |