Theo Đuổi Đức Chúa Trời (Record no. 14473)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01760nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071403.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-24 12:00:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046175186 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T757-A29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tozer, Aiden Wilson |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Theo Đuổi Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Aiden Wilson Tozer / A. W. Tozer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 99tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách thách thức độc giả nghiên cứu cuộc sống tâm linh của mình và ưu tiên việc tìm kiếm Chúa trước những ham muốn và sự phân tâm của thế gian. Tác giả nhắc nhở người đọc rằng cuộc sống thực sự chỉ được tìm thấy trong việc hiểu biết Chúa một cách sâu sắc. Ông cũng thúc giục người đọc thay thế những suy nghĩ thấp kém về Đức Chúa Trời bằng những suy nghĩ cao cả, làm tĩnh lặng cuộc sống để có thể nhận biết sự hiện diện của Chúa. Ông nhắc nhớ chúng ta rằng đời sống cách xa Chúa thực ra chẳng có sự sống gì cả. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: The Pursuit of God |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Sự cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cầu nguyện |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Hạt Giống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14622/theo-duoi-duc-chua-troi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14622/theo-duoi-duc-chua-troi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14473 | 0.00 | Sách |