Đời Sống Mới trong Đấng Christ (Biểu ghi số 14474)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01566nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071403.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-24 13:18:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043881783 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L425-S84 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lawson, Steven |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư Tiến sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Mới trong Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những Điều Thực Sự Diễn Ra Khi Bạn Được Tái Sanh và Lí Do Bạn Không Thể Bỏ Qua Điều Đó |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Steven Lawson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 240tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | ĐỜI SỐNG MỚI TRONG ĐẤNG CHRIST của Mục sư Tiến sĩ Steven Lawson là một sự chỉ dẫn rất cần thiết cho những tín nhân đã và đang tập tành bước theo Cứu Chúa Giê-xu Christ. Đây cũng là một linh lương cần thiết cho một tư duy hệ thống của niềm tin Cơ-đốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Nên thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu thục học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tái sanh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tái sinh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ferguson, Sinclair |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | For God's Glory |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14623/doi-song-moi-trong-dang-christ.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14623/doi-song-moi-trong-dang-christ.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD | 250419 FGG |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.010617 | 18/05/2026 | 23/04/2026 | 0.00 | Sách |